Hợp tuổi 12 con giáp
Chấm điểm đủ 78 cặp con giáp theo quan hệ hợp, xung, hình, hại giữa 12 địa chi và ngũ hành của hai chi. Mỗi cặp có điểm tình yêu, bạn bè, công việc và lời giải thích vì sao ra số đó.
Xem một cặp
Cả 78 cặp
- Tuổi Tý × Tuổi TýTỷ hòaTý – Tý: 77
- Tuổi Tý × Tuổi SửuLục hợpTý – Sửu: 87
- Tuổi Tý × Tuổi DầnKhông hợp không xungTý – Dần: 75
- Tuổi Tý × Tuổi MãoTương hìnhTý – Mão: 61
- Tuổi Tý × Tuổi ThìnTam hợpTý – Thìn: 83
- Tuổi Tý × Tuổi TỵKhông hợp không xungTý – Tỵ: 65
- Tuổi Tý × Tuổi NgọLục xungTý – Ngọ: 40
- Tuổi Tý × Tuổi MùiLục hạiTý – Mùi: 53
- Tuổi Tý × Tuổi ThânTam hợpTý – Thân: 93
- Tuổi Tý × Tuổi DậuKhông hợp không xungTý – Dậu: 75
- Tuổi Tý × Tuổi TuấtKhông hợp không xungTý – Tuất: 65
- Tuổi Tý × Tuổi HợiKhông hợp không xungTý – Hợi: 72
- Tuổi Sửu × Tuổi SửuTỷ hòaSửu – Sửu: 77
- Tuổi Sửu × Tuổi DầnKhông hợp không xungSửu – Dần: 65
- Tuổi Sửu × Tuổi MãoKhông hợp không xungSửu – Mão: 65
- Tuổi Sửu × Tuổi ThìnKhông hợp không xungSửu – Thìn: 72
- Tuổi Sửu × Tuổi TỵTam hợpSửu – Tỵ: 93
- Tuổi Sửu × Tuổi NgọLục hạiSửu – Ngọ: 63
- Tuổi Sửu × Tuổi MùiLục xungSửu – Mùi: 33
- Tuổi Sửu × Tuổi ThânKhông hợp không xungSửu – Thân: 75
- Tuổi Sửu × Tuổi DậuTam hợpSửu – Dậu: 93
- Tuổi Sửu × Tuổi TuấtTương hìnhSửu – Tuất: 58
- Tuổi Sửu × Tuổi HợiKhông hợp không xungSửu – Hợi: 65
- Tuổi Dần × Tuổi DầnTỷ hòaDần – Dần: 77
- Tuổi Dần × Tuổi MãoKhông hợp không xungDần – Mão: 72
- Tuổi Dần × Tuổi ThìnKhông hợp không xungDần – Thìn: 65
- Tuổi Dần × Tuổi TỵTương hìnhDần – Tỵ: 49
- Tuổi Dần × Tuổi NgọTam hợpDần – Ngọ: 93
- Tuổi Dần × Tuổi MùiKhông hợp không xungDần – Mùi: 65
- Tuổi Dần × Tuổi ThânLục xungDần – Thân: 26
- Tuổi Dần × Tuổi DậuKhông hợp không xungDần – Dậu: 65
- Tuổi Dần × Tuổi TuấtTam hợpDần – Tuất: 83
- Tuổi Dần × Tuổi HợiLục hợpDần – Hợi: 97
- Tuổi Mão × Tuổi MãoTỷ hòaMão – Mão: 77
- Tuổi Mão × Tuổi ThìnLục hạiMão – Thìn: 53
- Tuổi Mão × Tuổi TỵKhông hợp không xungMão – Tỵ: 75
- Tuổi Mão × Tuổi NgọKhông hợp không xungMão – Ngọ: 75
- Tuổi Mão × Tuổi MùiTam hợpMão – Mùi: 83
- Tuổi Mão × Tuổi ThânKhông hợp không xungMão – Thân: 65
- Tuổi Mão × Tuổi DậuLục xungMão – Dậu: 40
- Tuổi Mão × Tuổi TuấtLục hợpMão – Tuất: 87
- Tuổi Mão × Tuổi HợiTam hợpMão – Hợi: 93
- Tuổi Thìn × Tuổi ThìnTự hìnhThìn – Thìn: 67
- Tuổi Thìn × Tuổi TỵKhông hợp không xungThìn – Tỵ: 75
- Tuổi Thìn × Tuổi NgọKhông hợp không xungThìn – Ngọ: 75
- Tuổi Thìn × Tuổi MùiKhông hợp không xungThìn – Mùi: 72
- Tuổi Thìn × Tuổi ThânTam hợpThìn – Thân: 93
- Tuổi Thìn × Tuổi DậuLục hợpThìn – Dậu: 97
- Tuổi Thìn × Tuổi TuấtLục xungThìn – Tuất: 47
- Tuổi Thìn × Tuổi HợiKhông hợp không xungThìn – Hợi: 65
- Tuổi Tỵ × Tuổi TỵTỷ hòaTỵ – Tỵ: 77
- Tuổi Tỵ × Tuổi NgọKhông hợp không xungTỵ – Ngọ: 72
- Tuổi Tỵ × Tuổi MùiKhông hợp không xungTỵ – Mùi: 75
- Tuổi Tỵ × Tuổi ThânLục hợpTỵ – Thân: 73
- Tuổi Tỵ × Tuổi DậuTam hợpTỵ – Dậu: 83
- Tuổi Tỵ × Tuổi TuấtKhông hợp không xungTỵ – Tuất: 75
- Tuổi Tỵ × Tuổi HợiLục xungTỵ – Hợi: 40
- Tuổi Ngọ × Tuổi NgọTự hìnhNgọ – Ngọ: 67
- Tuổi Ngọ × Tuổi MùiLục hợpNgọ – Mùi: 97
- Tuổi Ngọ × Tuổi ThânKhông hợp không xungNgọ – Thân: 65
- Tuổi Ngọ × Tuổi DậuKhông hợp không xungNgọ – Dậu: 65
- Tuổi Ngọ × Tuổi TuấtTam hợpNgọ – Tuất: 93
- Tuổi Ngọ × Tuổi HợiKhông hợp không xungNgọ – Hợi: 65
- Tuổi Mùi × Tuổi MùiTỷ hòaMùi – Mùi: 77
- Tuổi Mùi × Tuổi ThânKhông hợp không xungMùi – Thân: 75
- Tuổi Mùi × Tuổi DậuKhông hợp không xungMùi – Dậu: 75
- Tuổi Mùi × Tuổi TuấtTương hìnhMùi – Tuất: 58
- Tuổi Mùi × Tuổi HợiTam hợpMùi – Hợi: 83
- Tuổi Thân × Tuổi ThânTỷ hòaThân – Thân: 77
- Tuổi Thân × Tuổi DậuKhông hợp không xungThân – Dậu: 72
- Tuổi Thân × Tuổi TuấtKhông hợp không xungThân – Tuất: 75
- Tuổi Thân × Tuổi HợiLục hạiThân – Hợi: 63
- Tuổi Dậu × Tuổi DậuTự hìnhDậu – Dậu: 67
- Tuổi Dậu × Tuổi TuấtLục hạiDậu – Tuất: 63
- Tuổi Dậu × Tuổi HợiKhông hợp không xungDậu – Hợi: 75
- Tuổi Tuất × Tuổi TuấtTỷ hòaTuất – Tuất: 77
- Tuổi Tuất × Tuổi HợiKhông hợp không xungTuất – Hợi: 65
- Tuổi Hợi × Tuổi HợiTự hìnhHợi – Hợi: 67
Sáu quan hệ địa chi
- Lục hợp
- Sáu cặp chi kết đôi với nhau: Tý–Sửu, Dần–Hợi, Mão–Tuất, Thìn–Dậu, Tỵ–Thân, Ngọ–Mùi. Hai bên bù cho nhau, ít giành phần, là quan hệ tốt nhất giữa hai con giáp.
- Tam hợp
- Ba chi cách nhau bốn bước cùng góp thành một cục ngũ hành (Thân–Tý–Thìn thành Thủy). Hai tuổi cùng nhóm giống đồng đội: chung hướng, dễ dồn sức vào một việc.
- Tỷ hòa
- Hai người cùng con giáp. Hiểu nhau nhanh, nhưng điểm mạnh và điểm mù cũng nhân đôi.
- Lục xung
- Hai chi đứng đối diện nhau trên vòng 12 chi. Tính nết ngược chiều, va chạm nhiều nhất, nhưng cũng là cặp để ý nhau nhiều nhất.
- Tương hình
- Quan hệ thử thách ngầm: không cãi to mà hay đo đếm, nghi ngại nhau; chuyện không nói rõ dễ bào mòn lòng tin.
- Lục hại
- Cản trở nhau theo kiểu âm thầm: những thất vọng nhỏ cộng dồn lâu ngày. Không gắt như xung nhưng mệt hơn.
Con giáp chỉ là một phần của lá số
Hàng triệu người chung một cặp con giáp. Muốn biết chính mình hợp với ai theo kiểu nào, hãy xem đủ bốn trụ: Nhật chủ mạnh hay yếu, ngũ hành cần gì.
Lập lá số miễn phí