SAOMI
Menu

Lịch sử

Đăng nhập để thấy các lá số bạn đã xem.

Cửa hàngGói thành viên · bảng giáNhận điểm miễn phíKiến thức
Giao diệnTím nhạt

Thư viện · Chín truyền thống

Tìm kiếm trong thư viện

Tìm trong các bài đọc và phần thuật ngữ. Phần này không tìm trong lá số hay lịch sử của bạn.

232 kết quả

Bài viết (48)

Thuật ngữ (184)

  • Bát tự · Trụ và lá sốNhật chủ (日主)Thiên can của trụ ngày, đại diện cho chính bạn; mọi chữ khác đều được đọc theo quan hệ với nó.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệThiên can (天干)Mười chữ Giáp, Ất… Quý ở hàng trên mỗi trụ; là phần lộ ra ngoài, dễ thấy của lá số.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệĐịa chi (地支)Mười hai chữ Tý, Sửu… Hợi ở hàng dưới mỗi trụ; là phần gốc, chứa các can ẩn bên trong.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệTàng can (藏干)Các thiên can ẩn trong một địa chi; là lực có thật nhưng kín, rõ ra khi được lộ lên hàng can.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThập thần (十神)Mười tên gọi quan hệ giữa Nhật chủ với từng chữ khác, gom thành năm nhóm: Tỷ kiếp, Thực thương, Tài, Quan sát, Ấn.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngNạp âm (纳音)Tên ngũ hành riêng của mỗi cặp can chi trong vòng 60, như Lư Trung Hỏa; dùng để tham khảo thêm.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốThân vượng · Thân nhược (身强 · 身弱)Nhật chủ mạnh hay yếu so với cả lá số; quyết định nên bồi thêm sức hay tiết bớt sức.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốTháng lệnh (月令)Chi của trụ tháng, cho biết Nhật chủ sinh đúng mùa hay lệch mùa; nặng ký nhất khi xét mạnh yếu.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngHỷ dụng (喜用)Những hành giúp lá số cân bằng; làm việc thuận theo chúng thì đỡ tốn sức hơn.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngKỵ thần (忌神)Những hành làm lá số lệch thêm; không phải điều cấm, chỉ là không nên chủ động dồn thêm.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Đại vậnĐại vận (大运)Các chặng mười năm tính từ trụ tháng; cho biết từng giai đoạn đời đang chạm vào hành nào.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệTiết khí (节气)24 mốc theo vị trí Mặt Trời; Bát tự đổi năm ở Lập xuân và đổi tháng theo 12 tiết.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốTứ trụ (四柱)Bốn trụ năm, tháng, ngày, giờ, mỗi trụ một can một chi; cộng lại tám chữ nên còn gọi là Bát tự.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốTrụ năm (年柱)Trụ đầu tiên, đổi ở Lập xuân; thường đọc như nền gia đình, gốc gác và những năm đầu đời.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốTrụ tháng (月柱)Trụ của tháng sinh tính theo tiết khí; là nền chính của lá số, gắn với công việc và môi trường.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốTrụ ngày (日柱)Trụ của ngày sinh; can ngày là Nhật chủ (chính bạn), chi ngày là chỗ Nhật chủ đứng.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốTrụ giờ (时柱)Trụ của canh giờ sinh; thường đọc như quãng đời về sau, con cái và thành quả của việc làm.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốChi ngày (日支)Địa chi của trụ ngày, chỗ Nhật chủ tự đứng; thường đọc như đời sống riêng và người bạn đời.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốThấu can (透干)Một can ẩn trong chi đồng thời hiện lên ở hàng thiên can; lực đó rõ ra ngoài và dễ dùng hơn.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Trụ và lá sốThông căn (通根)Một can có cùng hành ẩn trong các địa chi, tức là có gốc rễ; có gốc thì đứng vững hơn.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngSinh phù (生扶)Các lực nâng đỡ Nhật chủ: hành sinh ra nó (Ấn) và hành cùng loại với nó (Tỷ kiếp).Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngTiết hao (泄耗)Các lực lấy bớt sức Nhật chủ: hành nó sinh ra (Thực thương) và hành nó phải khắc (Tài).Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngNgũ hành (五行)Năm loại khí Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy; sinh nhau theo vòng và khắc nhau cách một.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngTương sinh (相生)Hành này nuôi hành kia: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngTương khắc (相克)Hành này chế ngự hành kia: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngVượng tướng hưu tù tử (旺相休囚死)Năm mức sức của một hành theo mùa sinh: Vượng (đúng mùa) mạnh nhất, Tử (lệch mùa nhất) yếu nhất.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnTỷ kiên (比肩)Cùng hành, cùng âm dương với Nhật chủ: bạn bè, người ngang vai, tính tự lập.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnKiếp tài (劫财)Cùng hành, khác âm dương với Nhật chủ: người cạnh tranh, sự dám liều, dễ chia phần tiền.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThực thần (食神)Hành Nhật chủ sinh ra, cùng âm dương: tài năng ôn hòa, sản phẩm, cái thú sống.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThương quan (伤官)Hành Nhật chủ sinh ra, khác âm dương: sắc sảo, nói thẳng, phá khuôn.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThiên tài (偏财)Hành Nhật chủ khắc, cùng âm dương: tiền ngoài khuôn, cơ hội, giao thương.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnChính tài (正财)Hành Nhật chủ khắc, khác âm dương: thu nhập đều đặn, tích lũy, quản lý.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThất sát (七杀)Hành khắc Nhật chủ, cùng âm dương: áp lực mạnh, thử thách, và cũng là bản lĩnh.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnChính quan (正官)Hành khắc Nhật chủ, khác âm dương: kỷ cương, vị trí, trách nhiệm, sự công nhận.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThiên ấn (偏印)Hành sinh Nhật chủ, cùng âm dương: học điều lạ, trực giác, nghề chuyên biệt.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnChính ấn (正印)Hành sinh Nhật chủ, khác âm dương: học hành, người dìu dắt, bằng cấp, chỗ dựa.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnTỷ kiếp (比劫)Nhóm cùng hành với Nhật chủ (Tỷ kiên, Kiếp tài): sức tự thân và người ngang vai.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnThực thương (食伤)Nhóm hành Nhật chủ sinh ra (Thực thần, Thương quan): sức tạo ra và biểu đạt.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnTài tinh (财星)Nhóm hành Nhật chủ khắc (Thiên tài, Chính tài): tiền của và những gì bạn nắm được.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnQuan sát (官杀)Nhóm hành khắc Nhật chủ (Chính quan, Thất sát): kỷ luật, trách nhiệm, áp lực.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Thập thầnẤn tinh (印星)Nhóm hành sinh Nhật chủ (Chính ấn, Thiên ấn): nâng đỡ, học hỏi, chỗ dựa.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngDụng thần (用神)Hành quan trọng nhất để lá số cân bằng; ở SAOMI là hành đứng đầu trong hỷ dụng.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Ngũ hành và hỷ dụngĐiều hậu (调候)Chỉnh nóng lạnh của lá số theo mùa sinh, ví dụ sinh giữa đông lạnh thì cần Hỏa sưởi ấm.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Đại vậnLưu niên (流年)Can chi của từng năm đi qua, chồng lên đại vận đang chạy; như thời tiết từng năm trong một mùa.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Đại vậnKhởi vận (起运)Thời điểm bắt đầu đại vận đầu tiên, tính từ khoảng cách giữa ngày sinh và tiết gần nhất.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệLục hợp (六合)Sáu cặp chi hút nhau: Tý–Sửu, Dần–Hợi, Mão–Tuất, Thìn–Dậu, Tỵ–Thân, Ngọ–Mùi.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệTam hợp (三合)Ba chi gom thành một hành: Thân Tý Thìn (Thủy), Hợi Mão Mùi (Mộc), Dần Ngọ Tuất (Hỏa), Tỵ Dậu Sửu (Kim).Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệBán hợp (半合)Có hai trong ba chi của một tam hợp, trong đó có chi giữa; lực đã gom một phần.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệTam hội (三会)Ba chi cùng một mùa hội lại: Dần Mão Thìn (Mộc), Tỵ Ngọ Mùi (Hỏa), Thân Dậu Tuất (Kim), Hợi Tý Sửu (Thủy).Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệLục xung (六冲)Sáu cặp chi đối nhau trên vòng 12 chi: Tý–Ngọ, Sửu–Mùi, Dần–Thân, Mão–Dậu, Thìn–Tuất, Tỵ–Hợi.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệTương hình (相刑)Các chi làm khó nhau: Tý–Mão; Dần, Tỵ, Thân; Sửu, Tuất, Mùi; và tự hình ở Thìn, Ngọ, Dậu, Hợi.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệLục hại (六害)Sáu cặp chi cản nhau ngấm ngầm: Tý–Mùi, Sửu–Ngọ, Dần–Tỵ, Mão–Thìn, Thân–Hợi, Dậu–Tuất.Đọc bài liên quan
  • Bát tự · Can chi và quan hệNgũ hợp (天干五合)Năm cặp thiên can hút nhau: Giáp–Kỷ, Ất–Canh, Bính–Tân, Đinh–Nhâm, Mậu–Quý.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhTử Vi (紫微)Tử Vi là sao đứng đầu của hệ chính tinh, hình dung như người cầm lái: có uy, tự trọng và muốn mọi thứ đi theo một trật tự rõ ràng.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThiên Cơ (天机)Thiên Cơ là sao của mưu trí và sự nhạy bén: nghĩ nhanh, tính nhiều bước và thích tìm đường khéo hơn đối đầu.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThái Dương (太阳)Thái Dương là sao của ánh sáng và sự công khai: nhiệt tình, rộng rãi, muốn cho đi và được ghi nhận.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhVũ Khúc (武曲)Vũ Khúc là sao của tiền bạc, kỷ luật và quyết đoán: thực tế, nhìn kết quả đo được và làm việc có hệ thống.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThiên Đồng (天同)Thiên Đồng là sao của phúc phần và sự hòa nhã: dịu, dễ thích nghi, thích cuộc sống dễ chịu và tránh va chạm.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhLiêm Trinh (廉贞)Liêm Trinh là sao đan giữa nguyên tắc và đam mê: sắc sảo, có lập trường, dồn hết sức vào điều mình tin, vừa kỷ luật vừa dễ cháy.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThiên Phủ (天府)Thiên Phủ là kho tàng và sự vững vàng: biết giữ gìn, bảo toàn và chăm lo cho người xung quanh.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThái Âm (太阴)Thái Âm là sao của sự tinh tế, kín đáo và tích lũy: giàu cảm xúc, thích sự yên tĩnh và chăm sóc.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhTham Lang (贪狼)Tham Lang là sao của ham muốn và sức hút: nhiều hứng thú, khéo giao tiếp, muốn trải nghiệm rộng.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhCự Môn (巨门)Cự Môn là sao của lời nói và phân tích: hay đặt câu hỏi, đào sâu và nhìn ra chỗ chưa ổn.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThiên Tướng (天相)Thiên Tướng là sao của người phò tá: lễ độ, cân bằng, giúp việc chung trơn tru.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThiên Lương (天梁)Thiên Lương là sao của che chở và nguyên tắc: hay đứng ra lo cho người khác, già dặn sớm, coi trọng đúng sai.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhThất Sát (七杀)Thất Sát là sao của sức mạnh và sự dứt khoát: dám xông lên, quyết đoán, chịu được áp lực và hay đi một mình.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Chính tinhPhá Quân (破军)Phá Quân là sao của đổi mới: phá cái cũ để dựng cái mới, không ngại bỏ lối mòn và làm lại từ đầu.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhTả Phụ (左辅)Tả Phụ là sao trợ lực, như người đỡ tay đáng tin ở bên cạnh.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhHữu Bật (右弼)Hữu Bật là sao trợ lực kín đáo và dịu, đi cặp với Tả Phụ.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhVăn Xương (文昌)Văn Xương là sao của chữ nghĩa, trật tự và sự chính xác: học hành, văn bản, thi cử, giấy tờ.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhVăn Khúc (文曲)Văn Khúc là sao của khiếu diễn đạt và nghệ thuật: lời nói, âm nhạc, thiết kế, sự khéo léo trong giao tiếp.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhThiên Khôi (天魁)Thiên Khôi là sao quý nhân dương: người có vị thế hoặc kinh nghiệm giúp đúng lúc then chốt.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhThiên Việt (天钺)Thiên Việt là sao quý nhân âm: sự giúp đỡ kín đáo qua mối quen, người giới thiệu hay một lời nói đúng chỗ.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhLộc Tồn (禄存)Lộc Tồn là sao của nguồn lực đều đặn và thói quen biết giữ: tích lũy, thận trọng, trọng chữ tín.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhKình Dương (擎羊)Kình Dương là sát tinh sắc và gấp: quyết đoán, dám làm nhưng dễ va chạm.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhĐà La (陀罗)Đà La là sát tinh của sự dây dưa: bền bỉ nhưng chậm, hay vướng mắc kéo dài và nói lòng vòng.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhHỏa Tinh (火星)Hỏa Tinh là sát tinh nóng và nhanh: hành động gấp, bốc nhanh và nguôi nhanh.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhLinh Tinh (铃星)Linh Tinh là sát tinh nóng âm ỉ: bên ngoài bình thường, bên trong có khi bùng lên bất chợt rồi lắng.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhĐịa Không (地空)Địa Không là sát tinh của sự trống và thoáng: nghĩ khác lối thường, ít bám vào vật chất.Đọc bài liên quan
  • Tử vi · Phụ tinhĐịa Kiếp (地劫)Địa Kiếp là sát tinh của được rồi mất: nhiều thay đổi, dễ mất điều tưởng đã chắc.Đọc bài liên quan

Góp ý cho SAOMI

Chỗ dùng chưa tiện, tính năng muốn có mà chưa có, đoạn giải đọc chưa chuẩn — bạn cứ viết ở đây. Chúng tôi đọc từng ý và sửa ngay được chỗ nào thì sửa.

SAOMI · Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập để lưu các lá số bạn xem và đọc tiếp lần sau.

✓ Lưu các lá số bạn xem vào lịch sử của tài khoản

Xem lá số vẫn miễn phí · Đăng nhập không mất phí

Tiếp tục nghĩa là bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Quyền riêng tư.

hoặc dùng email

Đã có tài khoản? Cứ tiếp tục là được, không cần phân biệt đăng ký hay đăng nhập.